JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home 会話

[ 会話 ] Bài 45 : いっしょうけんめい 練習したのに

Share on FacebookShare on Twitter

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/45-4-Kaiwa.mp3

 

係員かかりいん:皆みなさん、この マラソンは 健康けんこうマラソンですから、無理むりを しないで ください。
               Mọi người, cuộc thi marathon ngày hôm nay là cuộc thi marathon sức khỏe nên đừng cố gắng quá sức nhé.

              もし 気分きぶんが 悪わるく なったら、係員かかりいんに 言いって ください。
               Nếu cảm thấy không khỏe hãy nói cho người phụ trách nhé.

参加者さんかしゃ: はい。
                 Vâng ạ.

係かかり人じん:コースを まちがえた 場合ばあいは、元もとの 所ところに 戻もどって 続つづけて ください。
               Trường hợp sai hành trình thì hãy quay lại chỗ cũ và tiếp tục.

参加者さんかしゃ:あのう、途中とちゅうで やめたい 場合ばあいは、どうしたら いいですか。
                 Xin lỗi, trong trường hợp muốn bỏ dở nữa chừng thì phải làm sao ạ?

係かかり人じん:その 場合ばあいは、近ちかくの 係かかり人じんに 名前なまえを 言いってから、帰かえって ください。
               Trường hợp đó thì hãy nói tên mình cho người phụ trách gần đó, và sau đó hãy đi về.

              では、スタートの 時間じかんです。
              Bây giờ, cũng đã đến giờ xuất phát.

鈴木すずき:ミラーさん、マラソンは どうでしたか。
             Miller này, cuộc thi Marathon thế nào rồi?

ミラー:2位くらいでした。
                Tôi được hạng 2.

鈴木すずき: 2位くらいだったんですか。すごいですね。
             Hạng 2 cơ à. Cậu giỏi quá.

ミラー: いいえ、一生懸命いっしょうけんめい 練習れんしゅうしたのに、優秀ゆうしゅうできなくて、残念ざんねんです。
                 Không đâu, tôi đã luyện tập hết sức vậy mà vẫn không thể thắng được nên rất tiếc.

鈴木すずき:また 来年らいねんが ありますよ。
             Năm sau vẫn có nữa mà.

Previous Post

旅行の計画をしやすくするインターネットの新しいサービス

Next Post

いざしらず

Related Posts

会話

[ 会話 ] Bài 33 : これはどういう意味ですか

会話

[ 会話 ] BÀI 19 : ダイエットは明日からします

会話

[ 会話 ] Bài 48 : 休ませて いただけませんか。

会話

[ 会話 ] Bài 49 : よろしく お伝え ください。

会話

[ 会話 ] BÀI 21 : 私もそうと思います

会話

[ 会話 ] Bài 50 : 心から かんしゃいたします。

Next Post
あいだ -1

いざしらず

Recent News

あいだ-2

いつか

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 32 : ~ながら~ ( Vừa…..vừa )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 50 : ~ところに/ところへ~ ( Trong lúc …… )

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật

Bài 6 : Khi nào HA được đọc là WA?

あいだ -1

けれど

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 39 : ~ものですから/~ものだから ( Vì…. )

あいだ -1

ゆえ

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 14

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 17 : ~つもり ( Dự định , quyết định )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 17 : ~つもり ( Dự định , quyết định )

[ 練習 A ] Bài 7 : ごめんください ?

あいだ-2

からいったら

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.